Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Toán lớp 4


Đáp án:

\(S=1505m^2\)

Lời giải:

Cạnh đáy miếng đất hình bình hành là:

\(35+8=43\left(m\right)\)

Diện tích miếng đất hình bình hành là:

\(35\times43=1505\left(m^2\right)\) 

Đọc tiếp...

Bài giải 

Cạnh đáy của mảnh đất là

35-8=27(m)

Diện tích miếng đất hình bình hành là

27x35=945(m2)

         Đáp số 945m2

Đọc tiếp...

rút gọn phân số 1515/2525

Đọc tiếp...

\(\frac{1515}{2525}=\frac{15x101}{25x101}=\frac{3}{5}\)

Đọc tiếp...

h vuông và hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau khác nhau hình chữ nhật cạnh dài cạnh ngắn còn hình vuông 4 cạnh đều bằng nhau

'Ơ;.L, Hình chữ nhật hình bình hành đều có   các    cặp                                                                                                                                          

     

Đọc tiếp...

Cò mù là cò không thấy, cò không thấy là thầy không có do đó các bạn học sinh đi về.

Hok tốt!

Đọc tiếp...

con co mu =co ko thay=thay ko co

Đọc tiếp...

Đây là để học chứ ko phải để hỏi đố linh tinh nha bạn!

Đọc tiếp...

Tổng hai số là:

9483.2=18966

Số thứ nhất là:

(18966+372):2=9669

Số thứ 2 là:

18966-9669=9297

Vậy....

Hok tốt.

Đọc tiếp...

Tổng của 2 số là : 9483*2=18966

Bạn tự vẽ sơ đồ nhé.

Số thứ nhất là:(18966-372):2=9297

Số thứ hai là : 18966-9270=9669

                    Đáp số: Số thứ nhất : 9297

                                 Số thứ hai: 9669

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: