Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Hình tròn


Gọi MP, QP cắt AB tại K, L

Ta chứng minh được PQ vuông góc AB

\(\Delta\)AON đồng dạng \(\Delta\)APB suy ra \(AN=AM=\sqrt{OA^2+OM^2}=\frac{R\sqrt{5}}{2}\)

\(\frac{AO}{AP}=\frac{ON}{PB}=\frac{AN}{AB}\Rightarrow\frac{R}{AP}=\frac{\frac{R}{2}}{PB}+\frac{\frac{R\sqrt{5}}{2}}{2R}=\frac{\sqrt{5}}{4}\Rightarrow AP=\frac{4R\sqrt{5}}{5};BP=\frac{2R\sqrt{5}}{5}\)

Ta có

\(BP^2=BL.AB\Rightarrow BL=\frac{BP^2}{AB}=\frac{2R}{5};OL=OB-BL=\frac{3R}{5};PL=\sqrt{BP^2-BL^2}=\frac{4R}{5}\)\(\frac{KL}{OK}=\frac{KP}{MK}=\frac{PL}{OM}=\frac{\frac{4R}{5}}{\frac{R}{2}}=\frac{8}{5}\Rightarrow\frac{KL}{8}=\frac{OK}{5}=\frac{OL}{13}=\frac{\frac{3R}{5}}{13}=\frac{3R}{65}\Rightarrow KL=\frac{24R}{65};OK=\frac{3R}{13}\)

\(MP=MK+KP=\sqrt{OM^2+OK^2}+\sqrt{KL^2+PL^2}=\frac{\sqrt{205}R}{10}\)

có \(MP=\frac{\sqrt{205}R}{10},AP=\frac{4R\sqrt{5}}{5};AM=\frac{R\sqrt{5}}{2}\)

\(AM^2+MP^2\ne AP^2\)nên MA không vuông góc MP

Đọc tiếp...

Nếu AM vuông góc với MP thì suy ra MO song song với QB.. Suy ra M là trung điểm của AQ. Suy ra CQ song song với AO. Suy ra góc QCD = 90 độ (vô lý). Suy ra AM không vuông góc với MP.

Đọc tiếp...

Sorry, vừa rồi mình nhầm O với giao điểm của AB với QN.

Mình sửa lại như sau: Gọi H là giao của QN và AB, F là giao của AB và QP. Từ P vẽ PK vuông góc với CD tại K. 

Giả sử AQ vuông góc với MP suy ra H là trực tâm tam giác AQP. Suy ra BH = 2 . BF.

Vì HN song song với BP và PK // AO ta có đẳng thức sau:

NK/NO = PK / AO = NP/NA = BH/HA

suy ra

(r-KD)/(r/2) = (r-BF)/r = 2BF/(2r-2BF)

ở đó r là bán kính đường tròn (O). Ngoài ra ta còn có BF.(2r-BF) = PF^2 = (r-KD)^2

Từ đó rút ra điều vô lý.

Đọc tiếp...

Câu này dễ lắm

Đọc tiếp...

16cm

Theo hình vẽ :  Đường kính hình tròn bằng cạnh hình vuông

Mà đường kính của hình tròn = 16cm

Nên cạnh hình vuông = 16 cm

Đọc tiếp...

diện tích hình vuông là:

    6x6=36cm2

diện tích hình tròn là:

       \(\left(6:2\right)^2\times3,14=28,26cm^2\)

diện tích phần tô đậm là:

          36-28,26=7,74cm2

->Đáp án là C

Đọc tiếp...

đáp án : C 

nha ! 

Đọc tiếp...

Bán kính hình tròn lúc sau bằng số phần trăm bán kính lúc đầu là:

100%+60%=160%

Diện tích lúc sau bằng số phần trăm diện tích lúc đầu là:160% x 160%=256%

Diện tích hình tròn đó tăng thêm số phần trăm là:

256%-100%=156%

Đáp số : 156%

Chúc bạn hok tốt!!!

Đọc tiếp...

Nếu bạn muốn đổi ra số thập phân thì đây nha:

156%=1,56 

Chúc bạn hok tốt !!

Nhớ kb nha

Đọc tiếp...

chu vi của mảnh đất đó là:

54 x 3,14 = 169,56 (km)

bán kính của mảnh đất đó là:

54 : 2 = 27 (km)

diện tích mảnh đất đó là:

27 x 27 x 3,14 = 2289,06 (km2)

đáp số: .........................

Đọc tiếp...
Chu vi= 169,56; Diện tích=2289,06
Đọc tiếp...

a) S hình tròn là :2x2x3,14=12,56\(cm^2\)

b) S hình tròn là :4x4x3,14=50,24\(dm^2\)

c) S hình tròn là :8x8x3,14=200,96\(m^2\)

d)S hình tròn là :0,5x0,5x3,14=0,785\(cm^2\)

Đọc tiếp...

a, Diện tích hình tròn đó là :2 x 2 x 3,14 = 12,56(cm2)

b, Diện tích hình tròn đó là :4 x 4 x3,14 = 50,24(dm2)

c, Diện tích hình tròn đó là :8 x 8 x 3,14 = 200,96(m2)

đ, Diện tích hình tròn đó là : 0,5 x 0,5 x 3,14 = 0,785(cm2)

Đọc tiếp...

Bán kính của hình tròn đó là 9dm vì 254,34 : 3,14 = 81 ( 81=9x 9) 

Độ dài của của số thép cần dùng để viền mép cửa đó là : 9x 2 x 3,14 = 56,52 dm 

Đáp số : 56,52 dm

Đọc tiếp...

8 cộng 8 cộng 8 nhân 0 bằng ?

Đọc tiếp...

81 là chu vi hay là gì hả bạn

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: